XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不逊 đọc là bù xùn, nghĩa là thô lỗ; xấc xược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不逊

[bù xùn] [BẤT 逊]

thô lỗ; xấc xược

他的中文表达水平比起专业译员也并不逊色。

tā de zhōng wén biǎo dá shuǐ píng bǐ qǐ zhuān yè yì yuán yě bìng bú xùn sè.

Trình độ diễn đạt tiếng Trung của anh ấy so với phiên dịch viên chuyên nghiệp cũng chẳng hề kém cạnh.

这款国产软件的性能毫不逊色于国外同类产品。

zhè kuǎn guó chǎn ruǎn jiàn de xìng néng háo bù xùn sè yú guó wài tóng lèi chǎn pǐn.

Hiệu năng của phần mềm nội địa này không hề thua kém sản phẩm cùng loại của nước ngoài.

Hỏi đáp về từ 不逊

不逊 nghĩa là gì?

不逊 (bù xùn) nghĩa là thô lỗ; xấc xược.

Cách viết 不逊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 逊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不逊?

Thường gặp: 出言不逊 (chū yán bù xùn) – nói năng thô lỗ; 毫不逊色 (háo bù xùn sè) – không hề thua kém.