无礼
[wú lǐ] [无 礼]
thô lỗ; một cách thô lỗ
这种无礼的行为已经严重冒犯了客户。
zhè zhǒng wú lǐ de xíng wéi yǐ jīng yán zhòng mào fàn le kè hù.Hành vi vô lễ này đã xúc phạm nghiêm trọng đến khách hàng.
无礼 đọc là wú lǐ, nghĩa là thô lỗ; một cách thô lỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú lǐ] [无 礼]
thô lỗ; một cách thô lỗ
这种无礼的行为已经严重冒犯了客户。
zhè zhǒng wú lǐ de xíng wéi yǐ jīng yán zhòng mào fàn le kè hù.Hành vi vô lễ này đã xúc phạm nghiêm trọng đến khách hàng.
无礼 (wú lǐ) nghĩa là thô lỗ; một cách thô lỗ.
Viết lần lượt từng chữ 无, 礼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.