犷
[guǎng]
thô lỗ; không lịch sự; cục mịch
Chữ 犷 đọc là guǎng, nghĩa là thô lỗ; không lịch sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǎng]
thô lỗ; không lịch sự; cục mịch
犷 (guǎng) nghĩa là thô lỗ; không lịch sự.
Viết lần lượt từng nét của chữ 犷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 粗犷 (cū guǎng) – thô kệch.