XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

粗犷 đọc là cū guǎng, nghĩa là thô kệch; thô lỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 粗犷

粗犷 nghĩa là gì?

粗犷 (cū guǎng) nghĩa là thô kệch; thô lỗ.

Cách viết 粗犷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 粗, 犷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.