粗劣 đọc là cū liè, nghĩa là thô kệch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 粗劣
粗劣 nghĩa là gì?
粗劣 (cū liè) nghĩa là thô kệch.
Cách viết 粗劣 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 粗, 劣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 粗劣?
Thường gặp: 粗劣作品 (cū liè zuò pǐn) – hào nhoáng nhưng vô vị.