XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逊色 đọc là xùn sè, nghĩa là thua kém (thường trong cụm 毫无逊色, không hề thua kém). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

逊色【遜色】

[xùn sè] [逊 色]

thua kém (thường trong cụm 毫无逊色, không hề thua kém)

比别的差;次于同类

这款国产软件的性能毫不逊色于国外同类产品。

zhè kuǎn guó chǎn ruǎn jiàn de xìng néng háo bù xùn sè yú guó wài tóng lèi chǎn pǐn.

Hiệu năng của phần mềm nội địa này không hề thua kém sản phẩm cùng loại của nước ngoài.

Hỏi đáp về từ 逊色

逊色 nghĩa là gì?

逊色 (xùn sè) nghĩa là thua kém (thường trong cụm 毫无逊色, không hề thua kém). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 逊色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逊, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 逊色?

Thường gặp: 毫不逊色 (háo bù xùn sè) – không hề thua kém; 毫无逊色 (háo wú xùn sè) – không hề thua kém (thành ngữ).