XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

傲气 đọc là ào qì, nghĩa là vẻ kiêu căng; ngạo mạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

傲气

[ào qì] [傲 气]

vẻ kiêu căng; ngạo mạn

他性格傲气,很少主动请教别人。

tā xìng gé ào qì, hěn shǎo zhǔ dòng qǐng jiào bié rén.

Anh ấy tính tình kiêu ngạo, ít khi chủ động hỏi xin ý kiến người khác.

Hỏi đáp về từ 傲气

傲气 nghĩa là gì?

傲气 (ào qì) nghĩa là vẻ kiêu căng; ngạo mạn.

Cách viết 傲气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 傲, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.