XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

傲然 đọc là ào rán, nghĩa là một cách kiêu hãnh; tự hào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

傲然

[ào rán] [傲 然]

một cách kiêu hãnh; tự hào; không khuất phục

悬崖上长着一棵傲然挺立、倔强生长的小松树。

xuán yá shàng cháng zhe yì kē ào rán tǐng lì, jué jiàng shēng zhǎng de xiǎo sōng shù.

Trên vách đá mọc một cây thông nhỏ kiên cường vươn lên.

Hỏi đáp về từ 傲然

傲然 nghĩa là gì?

傲然 (ào rán) nghĩa là một cách kiêu hãnh; tự hào.

Cách viết 傲然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 傲, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.