放焰口
[fàng yàn kǒu] [放 焰 口]
cúng cô hồn (tức là cúng tế để bảo vệ linh hồn đã khuất)
放焰口 đọc là fàng yàn kǒu, nghĩa là cúng cô hồn (tức là cúng tế để bảo vệ linh hồn đã khuất). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàng yàn kǒu] [放 焰 口]
cúng cô hồn (tức là cúng tế để bảo vệ linh hồn đã khuất)
放焰口 (fàng yàn kǒu) nghĩa là cúng cô hồn (tức là cúng tế để bảo vệ linh hồn đã khuất).
Viết lần lượt từng chữ 放, 焰, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.