口吐毒焰
[kǒu tǔ dú yàn] [口 吐 毒 焰]
nghĩa đen: miệng phun ra lửa độc; nói chuyện giận dữ với ai đó (thành ngữ)
口吐毒焰 đọc là kǒu tǔ dú yàn, nghĩa là nghĩa đen: miệng phun ra lửa độc; nói chuyện giận dữ với ai đó (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǒu tǔ dú yàn] [口 吐 毒 焰]
nghĩa đen: miệng phun ra lửa độc; nói chuyện giận dữ với ai đó (thành ngữ)
口吐毒焰 (kǒu tǔ dú yàn) nghĩa là nghĩa đen: miệng phun ra lửa độc; nói chuyện giận dữ với ai đó (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 口, 吐, 毒, 焰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.