XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 炎 đọc là yán, nghĩa là ngọn lửa; viêm. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炎

[yán]

ngọn lửa; viêm

肺部炎症?那确实不能硬撑着去了。除了发烧,你还有什么症状?

fèi bù yán zhèng? nà què shí bù néng yìng chēng zhe qù le. chú le fā shāo, nǐ hái yǒu shén me zhèng zhuàng?

Viêm phổi nhẹ? Vậy thì đúng là không thể cố đi được rồi. Ngoài sốt ra, cậu còn có triệu chứng gì khác không?

Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不

经常熬夜容易导致扁桃体发炎。

jīng cháng áo yè róng yì dǎo zhì biǎn táo tǐ fā yán.

Thường xuyên thức khuya rất dễ dẫn đến viêm amidan.

持续咳嗽、胸口发闷,稍微动一下就喘。医生说如果不好好静养,很可能会转成肺炎。

chí xù ké sou, xiōng kǒu fā mēn, shāo wēi dòng yí xià jiù chuǎn. yī shēng shuō rú guǒ bù hǎo hǎo jìng yǎng, hěn kě néng huì zhuǎn chéng fèi yán.

Ho liên tục, tức ngực, hơi cử động một chút là thở dốc. Bác sĩ nói nếu không nghỉ ngơi đàng hoàng, rất có thể sẽ chuyển thành viêm phổi.

Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不

Hỏi đáp về chữ 炎

炎 nghĩa là gì?

炎 (yán) nghĩa là ngọn lửa; viêm.

Cách viết chữ 炎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 炎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 炎 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 炎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 发炎 (fā yán) – bị viêm; 炎热 (yán rè) – nóng như thiêu đốt; 炎症 (yán zhèng) – viêm nhiễm; 咽炎 (yān yán) – viêm họng; 喉炎 (hóu yán) – viêm thanh quản; 消炎 (xiāo yán) – giảm sốt.