XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消炎 đọc là xiāo yán, nghĩa là giảm sốt; hạ sốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

消炎

[xiāo yán] [消 炎]

giảm sốt; hạ sốt; giảm viêm

服用这种消炎药可以减轻体内炎症。

fú yòng zhè zhǒng xiāo yán yào kě yǐ jiǎn qīng tǐ nèi yán zhèng.

Uống loại thuốc chống viêm này có thể giảm bớt viêm nhiễm trong cơ thể.

Hỏi đáp về từ 消炎

消炎 nghĩa là gì?

消炎 (xiāo yán) nghĩa là giảm sốt; hạ sốt.

Cách viết 消炎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 炎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 消炎?

Thường gặp: 消炎片 (xiāo yán piàn) – viên hạ sốt (để giảm sốt), như sunfamid; 消炎药 (xiāo yán yào) – thuốc kháng viêm.