XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

清热 đọc là qīng rè, nghĩa là giảm sốt (y học); thanh nhiệt bên trong (Đông y). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

清热

[qīng rè] [清 热]

giảm sốt (y học); thanh nhiệt bên trong (Đông y)

当然,菊花是南方最常见的清热草药之一。

dāng rán, jú huā shì nán fāng zuì cháng jiàn de qīng rè cǎo yào zhī yī.

Đương nhiên rồi, hoa cúc là một trong những thảo dược thanh nhiệt phổ biến nhất ở miền Nam.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

这种草药具有清热解毒的独特功效。

zhè zhǒng cǎo yào jù yǒu qīng rè jiě dú de dú tè gōng xiào.

Loại thảo dược này có hiệu quả thanh nhiệt giải độc độc đáo.

王老师建议大家夏天煮些莲子汤来清热降火。

wáng lǎo shī jiàn yì dà jiā xià tiān zhǔ xiē lián zǐ tāng lái qīng rè jiàng huǒ.

Thầy Vương khuyên mọi người mùa hè nên nấu chút canh hạt sen để thanh nhiệt giải hỏa.

Hỏi đáp về từ 清热

清热 nghĩa là gì?

清热 (qīng rè) nghĩa là giảm sốt (y học); thanh nhiệt bên trong (Đông y).

Cách viết 清热 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 清, 热 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.