XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解热 đọc là jiě rè, nghĩa là giảm sốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

解热

[jiě rè] [解 热]

giảm sốt

对,再配合地下通风系统和绿化设计,就能有效缓解热岛效应。

duì, zài pèi hé dì xià tōng fēng xì tǒng hé lǜ huà shè jì, jiù néng yǒu xiào huǎn jiě rè dǎo xiào yìng.

Đúng vậy, kết hợp thêm hệ thống thông gió ngầm và thiết kế phủ xanh thì có thể giảm thiểu hiệu ứng đảo nhiệt một cách hiệu quả.

Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味

Hỏi đáp về từ 解热

解热 nghĩa là gì?

解热 (jiě rè) nghĩa là giảm sốt.

Cách viết 解热 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 热 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.