火焰山
[huǒ yàn shān] [火 焰 山]
Núi Lửa trong truyền thuyết; nghĩa bóng: chướng ngại không thể vượt qua; Núi Lửa ở trũng Turpan, Tân Cương
火焰山 đọc là huǒ yàn shān, nghĩa là Núi Lửa trong truyền thuyết; nghĩa bóng: chướng ngại không thể vượt qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huǒ yàn shān] [火 焰 山]
Núi Lửa trong truyền thuyết; nghĩa bóng: chướng ngại không thể vượt qua; Núi Lửa ở trũng Turpan, Tân Cương
火焰山 (huǒ yàn shān) nghĩa là Núi Lửa trong truyền thuyết; nghĩa bóng: chướng ngại không thể vượt qua.
Viết lần lượt từng chữ 火, 焰, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.