漫天遍地
[màn tiān biàn dì] [漫 天 遍 地]
nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời
漫天遍地 đọc là màn tiān biàn dì, nghĩa là nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[màn tiān biàn dì] [漫 天 遍 地]
nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời
漫天遍地 (màn tiān biàn dì) nghĩa là nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi.
Viết lần lượt từng chữ 漫, 天, 遍, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.