翻遍 đọc là fān biàn, nghĩa là lục tung; lật từng cái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 翻遍
翻遍 nghĩa là gì?
翻遍 (fān biàn) nghĩa là lục tung; lật từng cái.
Cách viết 翻遍 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 翻, 遍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.