XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 翻 đọc là fān, nghĩa là lật; lật lại. Thuộc bộ Vũ 羽. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

翻

[fān]

1.lật; lật lại; lật úp

改变物体的位置、方向或上下颠倒。

请把书翻到第十页。

qǐng bǎ shū fān dào dì shí yè.

Xin hãy lật sách đến trang 10.

2.dịch; dịch thuật

把一种语言文字翻译成另一种。

请把这段中文翻成英文。

qǐng bǎ zhè duàn zhōng wén fān chéng yīng wén.

Xin hãy dịch đoạn tiếng Trung này sang tiếng Anh.

3.tăng gấp (số lần)

数量按倍数增加。

今年的公司利润翻了一番。

jīn nián de gōng sī lì rùn fān le yì fān.

Lợi nhuận công ty năm nay đã tăng gấp đôi.

是一家旅游公司的翻译。

shì yì jiā lǚ yóu gōng sī de fān yì.

Là phiên dịch của một công ty du lịch.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

农民起义推翻了旧王朝的统治。

nóng mín qǐ yì tuī fān le jiù wáng cháo de tǒng zhì.

Cuộc khởi nghĩa của nông dân đã lật đổ sự thống trị của triều đại cũ.

我希望毕业后成为一名出色的商务翻译。

wǒ xī wàng bì yè hòu chéng wéi yì míng chū sè de shāng wù fān yì.

Em hy vọng sau khi tốt nghiệp sẽ trở thành một biên phiên dịch thương mại xuất sắc.

Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập

Hỏi đáp về chữ 翻

翻 nghĩa là gì?

翻 (fān) nghĩa là lật; lật lại. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 翻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 翻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 翻 thuộc bộ Vũ (羽).

Chữ 翻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 翻译 (fān yì) – dịch; 翻番 (fān fān) – tăng gấp đôi; 翻天覆地 (fān tiān fù dì) – long trời lở đất; 翻来覆去 (fān lái fù qù) – trằn trọc (khó ngủ); 推翻 (tuī fān) – lật đổ; 侧翻 (cè fān) – (xe cộ) bị lật.