侧翻 đọc là cè fān, nghĩa là (xe cộ) bị lật; (thuyền) bị lật úp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 侧翻
侧翻 nghĩa là gì?
侧翻 (cè fān) nghĩa là (xe cộ) bị lật; (thuyền) bị lật úp.
Cách viết 侧翻 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 侧, 翻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.