XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侧重 đọc là cè zhòng, nghĩa là đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

侧重【側重】

[cè zhòng] [侧 重]

đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào

把重点偏向某一方面

这门课程侧重于培养学生的实践能力。

zhè mén kè chéng cè zhòng yú péi yǎng xué shēng de shí jiàn néng lì.

Khóa học này chú trọng vào việc bồi dưỡng năng lực thực hành của học sinh.

那课题组的考核机制主要侧重权衡哪些核心素养呢?

nà kè tí zǔ de kǎo hé jī zhì zhǔ yào cè zhòng quán héng nǎ xiē hé xīn sù yǎng ne?

Vậy cơ chế đánh giá của nhóm nghiên cứu chủ yếu cân nhắc những tố chất cốt lõi nào ạ?

Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…

是的。现行公约主要侧重于赔偿直接的物质财产损失。

shì de. xiàn xíng gōng yuē zhǔ yào cè zhòng yú péi cháng zhí jiē de wù zhì cái chǎn sǔn shī.

Đúng vậy. Công ước hiện hành chủ yếu chú trọng vào bồi thường tổn thất tài sản vật chất trực tiếp.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

好主意,我来负责梳理历史文献,你侧重文本细读与现代阐释。

hǎo zhǔ yì, wǒ lái fù zé shū lǐ lì shǐ wén xiàn, nǐ cè zhòng wén běn xì dú yǔ xiàn dài chǎn shì.

Ý kiến hay, mình sẽ phụ trách hệ thống hóa tư liệu lịch sử, bạn tập trung đọc sâu văn bản và diễn giải hiện đại.

Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại

Hỏi đáp về từ 侧重

侧重 nghĩa là gì?

侧重 (cè zhòng) nghĩa là đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 侧重 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侧, 重 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 侧重?

Thường gặp: 侧重点 (cè zhòng diǎn) – điểm chính.