XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

翻译 đọc là fān yì, nghĩa là dịch; phiên dịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

翻译【翻譯】

[fān yì] [翻 译]

dịch; phiên dịch; biên dịch viên

把一种语言文字用另一种语言文字表达

请把这篇文章翻译成汉语。

qǐng bǎ zhè piān wén zhāng fān yì chéng hàn yǔ.

Xin hãy dịch bài viết này sang tiếng Trung.

个、位、名

是一家旅游公司的翻译。

shì yì jiā lǚ yóu gōng sī de fān yì.

Là phiên dịch của một công ty du lịch.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

这篇文章的词句翻译略显生硬。

zhè piān wén zhāng de cí jù fān yì lüè xiǎn shēng yìng.

Từ ngữ bản dịch của bài viết này có phần hơi gượng gạo.

我希望毕业后成为一名出色的商务翻译。

wǒ xī wàng bì yè hòu chéng wéi yì míng chū sè de shāng wù fān yì.

Em hy vọng sau khi tốt nghiệp sẽ trở thành một biên phiên dịch thương mại xuất sắc.

Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập

Hỏi đáp về từ 翻译

翻译 nghĩa là gì?

翻译 (fān yì) nghĩa là dịch; phiên dịch. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 翻译 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 翻, 译 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 翻译?

Thường gặp: 翻译家 (fān yì jiā) – người dịch (văn bản); 翻译者 (fān yì zhě) – người dịch; 同声翻译 (tóng shēng fān yì) – dịch đồng thời; 机器翻译 (jī qì fān yì) – dịch máy; 机械翻译 (jī xiè fān yì) – dịch máy.