XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

翻天覆地 đọc là fān tiān fù dì, nghĩa là long trời lở đất; thay đổi to lớn, triệt để. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

翻天覆地

[fān tiān fù dì] [翻 天 覆 地]

long trời lở đất; thay đổi to lớn, triệt để

形容变化巨大而彻底。

近十年来,这座沿海城市的经济建设发生了翻天覆地的变化。

jìn shí nián lái, zhè zuò yán hǎi chéng shì de jīng jì jiàn shè fā shēng le fān tiān fù dì de biàn huà.

Mười năm gần đây, công cuộc xây dựng kinh tế của thành phố ven biển này đã có sự thay đổi trời đất đảo lộn.

làm ầm ĩ, quậy phá dữ dội làm mất trật tự

形容闹得很凶或秩序混乱。

孩子们在屋里吵得翻天覆地。

hái zi men zài wū lǐ chǎo de fān tiān fù dì.

Lũ trẻ làm ầm ĩ, náo loạn cả căn phòng.

Hỏi đáp về từ 翻天覆地

翻天覆地 nghĩa là gì?

翻天覆地 (fān tiān fù dì) nghĩa là long trời lở đất; thay đổi to lớn, triệt để. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 翻天覆地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 翻, 天, 覆, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.