特大
[tè dà] [特 ĐẠI]
cực kỳ lớn
规模、数量或程度特别巨大
今天有特大雨。
jīn tiān yǒu tè dà yǔ.Hôm nay có mưa cực kỳ lớn.
警方刚刚破获了一起特大网络诈骗案。
jǐng fāng gāng gāng pò huò le yì qǐ tè dà wǎng luò zhà piàn àn.Cảnh sát vừa mới triệt phá một vụ án lừa đảo qua mạng cực lớn.
特大 đọc là tè dà, nghĩa là cực kỳ lớn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tè dà] [特 ĐẠI]
cực kỳ lớn
规模、数量或程度特别巨大
今天有特大雨。
jīn tiān yǒu tè dà yǔ.Hôm nay có mưa cực kỳ lớn.
警方刚刚破获了一起特大网络诈骗案。
jǐng fāng gāng gāng pò huò le yì qǐ tè dà wǎng luò zhà piàn àn.Cảnh sát vừa mới triệt phá một vụ án lừa đảo qua mạng cực lớn.
特大 (tè dà) nghĩa là cực kỳ lớn. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 特, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 特大号 (tè dà hào) – cỡ rất lớn; 屯特大学 (tún tè dà xué) – Đại học Twente.