XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

翻来覆去 đọc là fān lái fù qù, nghĩa là trằn trọc (khó ngủ); lặp đi lặp lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

翻来覆去【翻來覆去】

[fān lái fù qù] [翻 来 覆 去]

trằn trọc (khó ngủ); lặp đi lặp lại

来回翻身或事情多次重复。

因为心里一直惦记着明天的面试,他躺在床上翻来覆去睡不着。

yīn wèi xīn lǐ yì zhí diàn jì zhe míng tiān de miàn shì, tā tǎng zài chuáng shàng fān lái fù qù shuì bù zhe.

Vì trong lòng cứ lo lắng về buổi phỏng vấn ngày mai, anh ấy nằm trên giường trằn trọc mãi không ngủ được.

Hỏi đáp về từ 翻来覆去

翻来覆去 nghĩa là gì?

翻来覆去 (fān lái fù qù) nghĩa là trằn trọc (khó ngủ); lặp đi lặp lại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 翻来覆去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 翻, 来, 覆, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.