XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一再 đọc là yī zài, nghĩa là lặp đi lặp lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

一再

[yī zài] [一 再]

lặp đi lặp lại

表示同一动作多次反复进行

老师一再提醒我们。

lǎo shī yí zài tí xǐng wǒ men.

Giáo viên lặp lại nhắc nhở chúng ta.

在大家一再追问下,他才说出实情。

zài dà jiā yí zài zhuī wèn xià, tā cái shuō chū shí qíng.

Dưới sự gặng hỏi liên tục của mọi người, anh ấy mới nói ra sự thật.

出发前,妈妈一再交代我路上要小心。

chū fā qián, mā ma yí zài jiāo dài wǒ lù shang yào xiǎo xīn.

Trước khi đi, mẹ nhắc đi nhắc lại bảo tôi cẩn thận trên đường.

Hỏi đáp về từ 一再

一再 nghĩa là gì?

一再 (yī zài) nghĩa là lặp đi lặp lại. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 一再 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 再 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.