XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不再 đọc là bù zài, nghĩa là không còn; không nữa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

不再

[bù zài] [BẤT 再]

không còn; không nữa

表示动作不再重复或状态不再继续。

经过这次教训,他决定不再犯同样的错误。

jīng guò zhè cì jiào xùn, tā jué dìng bú zài fàn tóng yàng de cuò wù.

Trải qua bài học lần này, anh ấy quyết định không tái phạm lỗi tương tự nữa.

好,我听您的,不再擅自加练了。

hǎo, wǒ tīng nín de, bú zài shàn zì jiā liàn le.

Vâng, em nghe lời thầy, không tự ý tập thêm nữa.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

由于篇幅有限,细节不再赘述。

yóu yú piān fú yǒu xiàn, xì jié bú zài zhuì shù.

Do dung lượng bài viết có hạn, các chi tiết sẽ không nói thêm nữa.

能,我不再觉得自己什么都做不好了。

néng, wǒ bú zài jué de zì jǐ shén me dōu zuò bù hǎo le.

Có ạ, em không còn cảm thấy mình làm gì cũng không tốt nữa.

Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免

Hỏi đáp về từ 不再

不再 nghĩa là gì?

不再 (bù zài) nghĩa là không còn; không nữa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 不再 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 再 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不再?

Thường gặp: 时不再来 (shí bù zài lái) – Thời gian đã qua sẽ không bao giờ quay trở lại. (thành ngữ); 青春不再 (qīng chūn bù zài) – nghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại.