不复
[bù fù] [BẤT 复]
không còn; không lại
这个问题本身并不复杂。
zhè ge wèn tí běn shēn bìng bú fù zá.Bản thân vấn đề này không hề phức tạp.
不复 đọc là bù fù, nghĩa là không còn; không lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù fù] [BẤT 复]
không còn; không lại
这个问题本身并不复杂。
zhè ge wèn tí běn shēn bìng bú fù zá.Bản thân vấn đề này không hề phức tạp.
不复 (bù fù) nghĩa là không còn; không lại.
Viết lần lượt từng chữ 不, 复 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 万劫不复 (wàn jié bù fù) – bị đày đọa vĩnh viễn; 一去不复返 (yī qù bù fù fǎn) – đi mãi không về.