XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重申 đọc là chóng shēn, nghĩa là tái khẳng định; nhắc lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

重申

[chóng shēn] [重 申]

tái khẳng định; nhắc lại

再次强调或说明。

发言人在会议上再次重申了我们对环境保护的态度。

fā yán rén zài huì yì shàng zài cì chóng shēn le wǒ men duì huán jìng bǎo hù de tài dù.

Người phát ngôn một lần nữa tái khẳng định thái độ của chúng tôi đối với việc bảo vệ môi trường trong cuộc họp.

Hỏi đáp về từ 重申

重申 nghĩa là gì?

重申 (chóng shēn) nghĩa là tái khẳng định; nhắc lại. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 重申 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 申 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.