XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 申 đọc là shēn, nghĩa là mở rộng; trình bày. Thuộc bộ Điền 田. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

申

[shēn]

mở rộng; trình bày; giải thích

你准备怎么向法院提出申请?

nǐ zhǔn bèi zěn me xiàng fǎ yuàn tí chū shēn qǐng?

Em chuẩn bị hướng tòa án nộp đơn yêu cầu như thế nào?

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

我正在准备申请去法国的签证。

wǒ zhèng zài zhǔn bèi shēn qǐng qù fǎ guó de qiān zhèng.

Tôi đang chuẩn bị xin thị thực đi Pháp.

老师,我打算申请中国的奖学金。

lǎo shī, wǒ dǎ suàn shēn qǐng zhōng guó de jiǎng xué jīn.

Thầy ơi, em dự định xin học bổng của Trung Quốc.

Trong bài: Xin thư giới thiệu du học

Hỏi đáp về chữ 申

申 nghĩa là gì?

申 (shēn) nghĩa là mở rộng; trình bày.

Cách viết chữ 申 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 申 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 申 thuộc bộ Điền (田).

Chữ 申 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 申请 (shēn qǐng) – nộp đơn xin; 申办 (shēn bàn) – xin đăng cai; 申报 (shēn bào) – báo cáo (với cơ quan chức năng); 申领 (shēn lǐng) – làm đơn xin cấp; 重申 (chóng shēn) – tái khẳng định; 丙申 (bǐng shēn) – năm thứ ba mươi ba C9 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1956 hoặc 2016.