XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

申请 đọc là shēn qǐng, nghĩa là nộp đơn xin; đơn xin (lượng từ: 份 (fèn)). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

申请【申請】

[shēn qǐng] [申 请]

nộp đơn xin; đơn xin (lượng từ: 份 (fèn))

向上级或有关部门请求批准。

我打算申请去中国留学。

wǒ dǎ suàn shēn qǐng qù zhōng guó liú xué.

Tôi dự định nộp đơn xin đi du học Trung Quốc.

份

你准备怎么向法院提出申请?

nǐ zhǔn bèi zěn me xiàng fǎ yuàn tí chū shēn qǐng?

Em chuẩn bị hướng tòa án nộp đơn yêu cầu như thế nào?

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

我正在准备申请去法国的签证。

wǒ zhèng zài zhǔn bèi shēn qǐng qù fǎ guó de qiān zhèng.

Tôi đang chuẩn bị xin thị thực đi Pháp.

老师,我打算申请中国的奖学金。

lǎo shī, wǒ dǎ suàn shēn qǐng zhōng guó de jiǎng xué jīn.

Thầy ơi, em dự định xin học bổng của Trung Quốc.

Trong bài: Xin thư giới thiệu du học

Hỏi đáp về từ 申请

申请 nghĩa là gì?

申请 (shēn qǐng) nghĩa là nộp đơn xin; đơn xin (lượng từ: 份 (fèn)). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 申请 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 申, 请 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 申请?

Thường gặp: 申请书 (shēn qǐng shū) – đơn; 申请人 (shēn qǐng rén) – người nộp đơn; 申请表 (shēn qǐng biǎo) – đơn xin.