XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

申办 đọc là shēn bàn, nghĩa là xin đăng cai; làm thủ tục xin cấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

申办【申辦】

[shēn bàn] [申 办]

xin đăng cai; làm thủ tục xin cấp

申请主办或办理。

市政府正在全力申办下一届国际青年体育赛事。

shì zhèng fǔ zhèng zài quán lì shēn bàn xià yí jiè guó jì qīng nián tǐ yù sài shì.

Chính quyền thành phố đang dốc toàn lực xin đăng cai kỳ đại hội thể thao thanh niên quốc tế tiếp theo.

Hỏi đáp về từ 申办

申办 nghĩa là gì?

申办 (shēn bàn) nghĩa là xin đăng cai; làm thủ tục xin cấp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 申办 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 申, 办 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.