XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

筹办 đọc là chóu bàn, nghĩa là sắp xếp; chuẩn bị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

筹办【籌辦】

[chóu bàn] [筹 办]

sắp xếp; chuẩn bị

筹措资金物料并办理事务

学校正积极筹办下一届国际中文教学研讨会。

xué xiào zhèng jī jí chóu bàn xià yí jiè guó jì zhōng wén jiào xué yán tǎo huì.

Nhà trường đang tích cực chuẩn bị tổ chức hội thảo giảng dạy tiếng Trung quốc tế khóa tiếp theo.

Hỏi đáp về từ 筹办

筹办 nghĩa là gì?

筹办 (chóu bàn) nghĩa là sắp xếp; chuẩn bị. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 筹办 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 筹, 办 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.