XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

申请表 đọc là shēn qǐng biǎo, nghĩa là đơn xin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

申请表

[shēn qǐng biǎo] [申 请 表]

đơn xin

太好了,那我今天就能交申请表吗?

tài hǎo le, nà wǒ jīn tiān jiù néng jiāo shēn qǐng biǎo ma?

Tốt quá, vậy hôm nay em nộp đơn xin luôn được không ạ?

Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……

请将签证申请表递交至领事馆。

qǐng jiāng qiān zhèng shēn qǐng biǎo dì jiāo zhì lǐng shì guǎn.

Vui lòng nộp đơn xin thị thực đến lãnh sự quán.

那行,我们先去柜台拿一张申请表吧。

nà xíng, wǒ men xiān qù guì tái ná yì zhāng shēn qǐng biǎo ba.

Vậy được, chúng ta qua quầy lấy một tờ đơn xin trước nhé.

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

Hỏi đáp về từ 申请表

申请表 nghĩa là gì?

申请表 (shēn qǐng biǎo) nghĩa là đơn xin.

Cách viết 申请表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 申, 请, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.