XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

简略 đọc là jiǎn lüè, nghĩa là đơn giản; ngắn gọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

简略

[jiǎn lüè] [简 略]

đơn giản; ngắn gọn

不够。行政处罚那块写得还行,但刑事责任部分太简略了,读者很难判断边界在哪里。

bú gòu. xíng zhèng chǔ fá nà kuài xiě de hái xíng, dàn xíng shì zé rèn bù fen tài jiǎn lüè le, dú zhě hěn nán pàn duàn biān jiè zài nǎ lǐ.

Chưa đủ. Phần xử phạt hành chính viết còn tạm được, nhưng phần trách nhiệm hình sự quá sơ sài, người đọc rất khó xác định ranh giới ở đâu.

Trong bài: Phân tích trách nhiệm pháp lý doanh nghiệp · 者、所

Hỏi đáp về từ 简略

简略 nghĩa là gì?

简略 (jiǎn lüè) nghĩa là đơn giản; ngắn gọn.

Cách viết 简略 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 简, 略 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 简略?

Thường gặp: 简略见告 (jiǎn lüè jiàn gào) – tóm tắt hoặc tổng quan (của kế hoạch, v.v.).