螺刀 đọc là luó dāo, nghĩa là cái tuốc nơ vít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 螺刀
螺刀 nghĩa là gì?
螺刀 (luó dāo) nghĩa là cái tuốc nơ vít.
Cách viết 螺刀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 螺, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 螺刀?
Thường gặp: 十字头螺刀 (shí zì tóu luó dāo) – tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập).