十字头螺刀 đọc là shí zì tóu luó dāo, nghĩa là tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 十字头螺刀
十字头螺刀 nghĩa là gì?
十字头螺刀 (shí zì tóu luó dāo) nghĩa là tuốc nơ vít bốn cạnh (tức là có rãnh chữ thập).
Cách viết 十字头螺刀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 十, 字, 头, 螺, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.