XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瓶塞 đọc là píng sāi, nghĩa là nút chai; nút bít chai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瓶塞

[píng sāi] [瓶 塞]

nút chai; nút bít chai

瓶塞如果不紧,里面的香水很容易挥发。

píng sāi rú guǒ bù jǐn, lǐ miàn de xiāng shuǐ hěn róng yì huī fā.

Nút chai nếu không chặt, nước hoa bên trong rất dễ bay hơi.

Hỏi đáp về từ 瓶塞

瓶塞 nghĩa là gì?

瓶塞 (píng sāi) nghĩa là nút chai; nút bít chai.

Cách viết 瓶塞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瓶, 塞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 瓶塞?

Thường gặp: 瓶塞钻 (píng sāi zuàn) – đồ mở nút chai.