瓶塞
[píng sāi] [瓶 塞]
nút chai; nút bít chai
瓶塞如果不紧,里面的香水很容易挥发。
píng sāi rú guǒ bù jǐn, lǐ miàn de xiāng shuǐ hěn róng yì huī fā.Nút chai nếu không chặt, nước hoa bên trong rất dễ bay hơi.
瓶塞 đọc là píng sāi, nghĩa là nút chai; nút bít chai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[píng sāi] [瓶 塞]
nút chai; nút bít chai
瓶塞如果不紧,里面的香水很容易挥发。
píng sāi rú guǒ bù jǐn, lǐ miàn de xiāng shuǐ hěn róng yì huī fā.Nút chai nếu không chặt, nước hoa bên trong rất dễ bay hơi.
瓶塞 (píng sāi) nghĩa là nút chai; nút bít chai.
Viết lần lượt từng chữ 瓶, 塞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 瓶塞钻 (píng sāi zuàn) – đồ mở nút chai.