XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瓶子 đọc là píng zi, nghĩa là chai; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

瓶子

[píng zi] [瓶 子]

chai; lượng từ: 个 (gè)

盛放液体的容器

这个瓶子很好看。

zhè ge píng zi hěn hǎo kàn.

Cái chai này rất đẹp.

个

桌上有个空瓶子,看到了吗?

zhuō shàng yǒu gè kōng píng zi, kàn dào le ma?

Trên bàn có một cái chai rỗng, em thấy chưa?

Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把

瓶子里的水随着走路不停地晃荡。

píng zi lǐ de shuǐ suí zhe zǒu lù bù tíng dì huàng dang.

Nước trong chai lắc lư không ngừng theo bước đi.

请把这个瓶子放到垃圾桶里。

qǐng bǎ zhè ge píng zi fàng dào lā jī tǒng lǐ.

Hãy để cái chai này vào thùng rác.

Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把

Hỏi đáp về từ 瓶子

瓶子 nghĩa là gì?

瓶子 (píng zi) nghĩa là chai; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 瓶子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瓶, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.