XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

栓皮 đọc là shuān pí, nghĩa là bần. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 栓皮

栓皮 nghĩa là gì?

栓皮 (shuān pí) nghĩa là bần.

Cách viết 栓皮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 栓, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 栓皮?

Thường gặp: 栓皮栎 (shuān pí lì) – cây sồi núi liễu Trung Quốc (Quercus variabilis).