栓塞 đọc là shuān sè, nghĩa là chứng huyết khối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 栓塞
栓塞 nghĩa là gì?
栓塞 (shuān sè) nghĩa là chứng huyết khối.
Cách viết 栓塞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 栓, 塞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 栓塞?
Thường gặp: 肺栓塞 (fèi shuān sè) – thuyên tắc phổi (y học).