XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血栓形成 đọc là xuè shuān xíng chéng, nghĩa là chứng huyết khối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

血栓形成

[xuè shuān xíng chéng] [血 栓 形 成]

chứng huyết khối

长期服用该药物能有效预防血栓形成。

cháng qī fú yòng gāi yào wù néng yǒu xiào yù fáng xuè shuān xíng chéng.

Uống thuốc này lâu dài có thể phòng ngừa hình thành huyết khối hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 血栓形成

血栓形成 nghĩa là gì?

血栓形成 (xuè shuān xíng chéng) nghĩa là chứng huyết khối.

Cách viết 血栓形成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 栓, 形, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.