血栓形成
[xuè shuān xíng chéng] [血 栓 形 成]
chứng huyết khối
长期服用该药物能有效预防血栓形成。
cháng qī fú yòng gāi yào wù néng yǒu xiào yù fáng xuè shuān xíng chéng.Uống thuốc này lâu dài có thể phòng ngừa hình thành huyết khối hiệu quả.
血栓形成 đọc là xuè shuān xíng chéng, nghĩa là chứng huyết khối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xuè shuān xíng chéng] [血 栓 形 成]
chứng huyết khối
长期服用该药物能有效预防血栓形成。
cháng qī fú yòng gāi yào wù néng yǒu xiào yù fáng xuè shuān xíng chéng.Uống thuốc này lâu dài có thể phòng ngừa hình thành huyết khối hiệu quả.
血栓形成 (xuè shuān xíng chéng) nghĩa là chứng huyết khối.
Viết lần lượt từng chữ 血, 栓, 形, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.