XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

血栓病 đọc là xuè shuān bìng, nghĩa là chứng huyết khối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 血栓病

血栓病 nghĩa là gì?

血栓病 (xuè shuān bìng) nghĩa là chứng huyết khối.

Cách viết 血栓病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 血, 栓, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.