XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

栓剂 đọc là shuān jì, nghĩa là thuốc đặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 栓剂

栓剂 nghĩa là gì?

栓剂 (shuān jì) nghĩa là thuốc đặt.

Cách viết 栓剂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 栓, 剂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 栓剂?

Thường gặp: 甘油栓剂 (gān yóu shuān jì) – thuốc đặt glycerine.