XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

断代 đọc là duàn dài, nghĩa là phân kỳ (lịch sử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

断代

[duàn dài] [断 代]

phân kỳ (lịch sử)

确实如此,不少珍贵的手法一旦断代,以后就再也找不回来了。

què shí rú cǐ, bù shǎo zhēn guì de shǒu fǎ yí dàn duàn dài, yǐ hòu jiù zài yě zhǎo bù huí lái le.

Thật sự là như vậy, không ít phương pháp quý giá một khi đứt gãy thế hệ thì sau này sẽ không bao giờ tìm lại được nữa.

Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐

Hỏi đáp về từ 断代

断代 nghĩa là gì?

断代 (duàn dài) nghĩa là phân kỳ (lịch sử).

Cách viết 断代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 断, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.