XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歧途 đọc là qí tú, nghĩa là ngã rẽ trên đường; con đường sai lầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

歧途

[qí tú] [歧 途]

ngã rẽ trên đường; con đường sai lầm

他因贪恋权位而走入歧途。

tā yīn tān liàn quán wèi ér zǒu rù qí tú.

Anh ấy vì tham luyến quyền vị mà lầm đường lạc lối.

年轻人因一时冲动误入歧途,实在令人痛心疾首。

nián qīng rén yīn yì shí chōng dòng wù rù qí tú, shí zài lìng rén tòng xīn jí shǒu.

Người trẻ tuổi vì một phút bốc đồng mà lầm đường lạc lối, thật khiến người ta đau đớn xót xa.

Hỏi đáp về từ 歧途

歧途 nghĩa là gì?

歧途 (qí tú) nghĩa là ngã rẽ trên đường; con đường sai lầm.

Cách viết 歧途 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歧, 途 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 歧途?

Thường gặp: 误入歧途 (wù rù qí tú) – bước sai đường trong cuộc sống (thành ngữ).