歧路
[qí lù] [歧 路]
con đường rẽ; (nghĩa bóng) con đường sai lầm
父母平时缺乏管教,导致他走上了歧路。
fù mǔ píng shí quē fá guǎn jiào, dǎo zhì tā zǒu shàng le qí lù.Cha mẹ ngày thường thiếu dạy dỗ khiến anh ấy lầm đường lạc lối.
歧路 đọc là qí lù, nghĩa là con đường rẽ; (nghĩa bóng) con đường sai lầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí lù] [歧 路]
con đường rẽ; (nghĩa bóng) con đường sai lầm
父母平时缺乏管教,导致他走上了歧路。
fù mǔ píng shí quē fá guǎn jiào, dǎo zhì tā zǒu shàng le qí lù.Cha mẹ ngày thường thiếu dạy dỗ khiến anh ấy lầm đường lạc lối.
歧路 (qí lù) nghĩa là con đường rẽ; (nghĩa bóng) con đường sai lầm.
Viết lần lượt từng chữ 歧, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 歧路灯 (qí lù dēng) – "Đèn Đường Nhỏ", tiểu thuyết của nhà văn thời Thanh Lý Lục Viên 李绿园….