XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

之前 đọc là zhī qián, nghĩa là trước; trước khi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

之前

[zhī qián] [之 前]

trước; trước khi; cách đây

指在某个时间或事件之前

睡觉之前,要把灯关掉。

shuì jiào zhī qián, yào bǎ dēng guān diào.

Trước khi đi ngủ, cần phải tắt đèn.

真的吗?我之前发球总是不高。

zhēn de ma? wǒ zhī qián fā qiú zǒng shì bù gāo.

Thật sao? Trước đây mình phát cầu luôn không cao.

Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直

那提交之前,你还有精力检查吗?

nà tí jiāo zhī qián, nǐ hái yǒu jīng lì jiǎn chá ma?

Vậy trước khi nộp, em còn sức kiểm tra không?

Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…

天黑之前我们必须赶紧下山。

tiān hēi zhī qián wǒ men bì xū gǎn jǐn xià shān.

Trước khi trời tối chúng ta phải nhanh chóng xuống núi.

Hỏi đáp về từ 之前

之前 nghĩa là gì?

之前 (zhī qián) nghĩa là trước; trước khi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 之前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 之, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 之前?

Thường gặp: 在此之前 (zài cǐ zhī qián) – trước đó; 在这之前 (zài zhè zhī qián) – trước đó.