XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在此之前 đọc là zài cǐ zhī qián, nghĩa là trước đó; trước đây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

在此之前

[zài cǐ zhī qián] [TẠI 此 之 前]

trước đó; trước đây; trước kia

这确实没错,不过在此之前,各部门对外的回应声明的口径统一必须严格落实。

zhè què shí méi cuò, bú guò zài cǐ zhī qián, gè bù mén duì wài de huí yìng shēng míng de kǒu jìng tǒng yī bì xū yán gé luò shí.

Điều này thật sự không sai, nhưng trước đó, việc thống nhất phát ngôn trong các tuyên bố phản hồi đối ngoại của các phòng ban phải được thực hiện nghiêm ngặt.

Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông

Hỏi đáp về từ 在此之前

在此之前 nghĩa là gì?

在此之前 (zài cǐ zhī qián) nghĩa là trước đó; trước đây.

Cách viết 在此之前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 在, 此, 之, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.