XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 腐 đọc là fǔ, nghĩa là phân huỷ; mục nát. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

腐

[fǔ]

phân huỷ; mục nát

你可以做麻婆豆腐,好吃又好做。

nǐ kě yǐ zuò má pó dòu fu, hǎo chī yòu hǎo zuò.

Cậu có thể làm đậu phụ Ma Bà, vừa ngon vừa dễ làm.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

这家店的臭豆腐味道非常地道。

zhè jiā diàn de chòu dòu fu wèi dào fēi cháng dì dào.

Món đậu phụ thối của quán này hương vị rất chuẩn vị.

对,不过你可以少放一点麻婆豆腐酱。

duì, bú guò nǐ kě yǐ shǎo fàng yì diǎn má pó dòu fu jiàng.

Đúng vậy, nhưng cậu có thể cho ít sốt đậu phụ Ma Bà một chút.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

Hỏi đáp về chữ 腐

腐 nghĩa là gì?

腐 (fǔ) nghĩa là phân huỷ; mục nát.

Cách viết chữ 腐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 腐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 腐 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 腐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 豆腐 (dòu fu) – đậu phụ; 腐化 (fǔ huà) – mục nát; 腐朽 (fǔ xiǔ) – mục nát; 腐烂 (fǔ làn) – thối rữa; 腐蚀 (fǔ shí) – sự ăn mòn; 腐败 (fǔ bài) – tham nhũng.