XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反腐 đọc là fǎn fǔ, nghĩa là chống tham nhũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

反腐

[fǎn fǔ] [反 腐]

chống tham nhũng

该国正式批准加入反腐败公约。

gāi guó zhèng shì pī zhǔn jiā rù fǎn fǔ bài gōng yuē.

Quốc gia này đã chính thức phê chuẩn gia nhập công ước chống tham nhũng.

反腐败斗争绝不会留下任何禁区。

fǎn fǔ bài dòu zhēng jué bú huì liú xià rèn hé jìn qū.

Cuộc đấu tranh chống tham nhũng quyết không để lại bất kỳ vùng cấm nào.

反腐败斗争不仅要拍苍蝇,还要打老虎。

fǎn fǔ bài dòu zhēng bù jǐn yào pāi cāng yíng, hái yào dǎ lǎo hǔ.

Cuộc đấu tranh chống tham nhũng không chỉ đập ruồi mà còn phải đả hổ.

Hỏi đáp về từ 反腐

反腐 nghĩa là gì?

反腐 (fǎn fǔ) nghĩa là chống tham nhũng.

Cách viết 反腐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 腐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反腐?

Thường gặp: 反腐败 (fǎn fǔ bài) – phản đối tham nhũng; 反腐倡廉 (fǎn fǔ chàng lián) – chống tham nhũng và đề xướng liêm chính.